{"product_id":"tu830v1-abb-extended-termination-unit-16-channels","title":"TU830V1 ABB Bộ Đơn Vị Kết Thúc Mở Rộng 16 Kênh","description":"\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eĐơn vị Kết Thúc Mở Rộng ABB TU830V1 – Giao diện I\/O 16 Kênh Có Cầu Chì\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLoại Sản Phẩm:\u003c\/strong\u003e Đơn vị Kết Thúc Mô-đun Mở Rộng (MTU).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhà Sản Xuất:\u003c\/strong\u003e ABB – nhà lãnh đạo toàn cầu trong tự động hóa công nghiệp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMã \/ Tên Mẫu:\u003c\/strong\u003e \u003cstrong style=\"color: #cc0000;\"\u003eTU830V1\u003c\/strong\u003e (Mã đặt hàng: 3BSE013234R1).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eSố Kênh:\u003c\/strong\u003e 16 kênh I\/O, mỗi kênh chịu được điện áp tối đa 50V và dòng điện 2A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhóm Cầu Chì:\u003c\/strong\u003e Hai nhóm điện áp quy trình cách ly, mỗi nhóm có cầu chì 6.3A.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eThông Số Kỹ Thuật Chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐiện Áp Tối Đa:\u003c\/strong\u003e 50 V mỗi kênh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDòng Điện Tối Đa Mỗi Kênh:\u003c\/strong\u003e 2 A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDòng Kết Nối Quy Trình:\u003c\/strong\u003e Tối đa 5 A mỗi nhóm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKích Thước Dây (Dây Đặc):\u003c\/strong\u003e 0.2 – 4 mm².\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKích Thước Dây (Dây Bện):\u003c\/strong\u003e 0.2 – 2.5 mm² (24–12 AWG).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMomen Xiết Đề Xuất:\u003c\/strong\u003e 0.5 – 0.6 Nm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều Dài Lột Vỏ Dây:\u003c\/strong\u003e 7 mm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐiện Áp Kiểm Tra Cách Điện:\u003c\/strong\u003e 500 V AC.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLắp Đặt:\u003c\/strong\u003e Ngang hoặc dọc (nhiệt độ tối đa 55 °C).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCấp Bảo Vệ:\u003c\/strong\u003e IP20 (IEC 60529).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eMôi Trường \u0026amp; Chứng Nhận\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhiệt Độ Hoạt Động:\u003c\/strong\u003e 0 đến +55 °C (+32 đến +131 °F) – phê duyệt từ +5 °C.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhiệt Độ Lưu Trữ:\u003c\/strong\u003e -40 đến +70 °C (-40 đến +158 °F).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ Ẩm Tương Đối:\u003c\/strong\u003e 5 đến 95 % (không ngưng tụ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBảo Vệ Chống Ăn Mòn:\u003c\/strong\u003e Tuân thủ ISA-S71.04 G3.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChứng Nhận CE:\u003c\/strong\u003e Có – cùng với UL, ATEX Vùng 2 và phê duyệt khu vực nguy hiểm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChứng Nhận Hàng Hải:\u003c\/strong\u003e ABS, BV, DNV-GL, LR.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eEMC:\u003c\/strong\u003e EN 61000-6-4 và EN 61000-6-2.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eCâu Hỏi Thường Gặp (FAQ)\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: TU830V1 là mô-đun thụ động hay chủ động?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eTrả lời: \u003cstrong\u003eTU830V1\u003c\/strong\u003e là đơn vị kết thúc thụ động – không cần nguồn ngoài và chỉ định tuyến tín hiệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Mục đích của hai cầu chì là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eTrả lời: Mỗi nhóm quy trình cách ly có cầu chì 6.3A để bảo vệ quá dòng – thay thế bằng cầu chì cùng định mức.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Những mô-đun I\/O nào tương thích với MTU này?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eTrả lời: Nó hoạt động với nhiều mô-đun ABB S800 bao gồm AI, AO, DI, DO và DP – xem danh sách ở trên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Sự khác biệt giữa TU830V1 và TU814V1 là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eTrả lời: \u003cstrong\u003eTU830V1\u003c\/strong\u003e là phiên bản \"Mở Rộng\" với nhóm cầu chì và kết nối khối đầu cuối, trong khi TU814V1 là \"Gọn Nhẹ\" với đầu nối ép.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Tôi có thể lắp đặt thiết bị này theo chiều dọc không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eTrả lời: Có – nhiệt độ môi trường tối đa là 55 °C cho cả lắp đặt ngang và dọc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Bạn có hàng sẵn không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eTrả lời: Có, chúng tôi giữ \u003cspan style=\"color: #cc0000;\"\u003ehàng tồn kho\u003c\/span\u003e cho \u003cstrong\u003eABB TU830V1\u003c\/strong\u003e (3BSE013234R1).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông Tin Liên Hệ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"mailto:sales@nex-auto.com\" style=\"color: #cc0000;\"\u003esales@nex-auto.com\u003c\/a\u003e , \u003ca href=\"https:\/\/wa.me\/8615392429628\" style=\"color: #cc0000;\"\u003e+86 153 9242 9628\u003c\/a\u003e (WhatsApp).\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐối tác NexAuto Technology Limited : \u003ca href=\"https:\/\/www.nex-auto.com\/\" style=\"color: #cc0000;\"\u003ehttps:\/\/www.nex-auto.com\/\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"ABB","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46794689511585,"sku":"TU830V1","price":214.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0673\/5390\/3265\/files\/TU830V1-1.jpg?v=1785478200","url":"https:\/\/www.autonexcontrol.com\/vi\/products\/tu830v1-abb-extended-termination-unit-16-channels","provider":"AutoNex Controls Limited ","version":"1.0","type":"link"}