{"product_id":"bently-nevada-200355-13-00-00-accelerometer-magnetic-base","title":"Bently Nevada 200355-13-00-00 Cảm biến gia tốc | Đế từ","description":"\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eBently Nevada 200355-13-00-00 Bộ gia tốc với Đế từ\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eThông số kỹ thuật đầy đủ cho 200355-13-00-00\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCấu hình mẫu đầy đủ:\u003c\/strong\u003e \u003cstrong\u003eBently Nevada 200355-13-00-00\u003c\/strong\u003e bao gồm \u003cspan style=\"color: #c0392b;\"\u003eren cái #28 để gắn\u003c\/span\u003e. Mã \"\u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e13\u003c\/span\u003e\" chỉ định \u003cspan style=\"color: #c0392b;\"\u003eđế từ tích hợp với lực giữ 50 lbf (222 N)\u003c\/span\u003e. Mã phê duyệt \"\u003cspan style=\"color: #27ae60;\"\u003e00\u003c\/span\u003e\" cho biết không có chứng nhận an toàn nội tại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐộ nhạy và phạm vi:\u003c\/strong\u003e Bộ gia tốc này cung cấp \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003eđộ nhạy 100 mV\/g ±20% (10.2 mV\/m\/s² ±20%)\u003c\/span\u003e. Nó đo rung chính xác trong phạm vi động ±50 g. Phạm vi độ nhạy này phù hợp với hầu hết các ứng dụng máy móc công nghiệp quay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐáp ứng tần số:\u003c\/strong\u003e \u003cstrong\u003e200355-13-00-00\u003c\/strong\u003e hoạt động từ \u003cspan style=\"color: #2980b9;\"\u003e30 đến 600.000 CPM (0.5 đến 10.000 Hz)\u003c\/span\u003e. Đáp ứng tần số rộng này ghi nhận cả rung tốc độ chậm và tần số cao. Người dùng có thể phát hiện sớm lỗi vòng bi và tình trạng mất cân bằng hiệu quả.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKích thước cơ học:\u003c\/strong\u003e Đế từ có đường kính \u003cspan style=\"color: #c0392b;\"\u003e25 mm (0.98 inch)\u003c\/span\u003e. Chiều cao tổng thể khi gắn đế đạt \u003cspan style=\"color: #c0392b;\"\u003e2.10 inch (5.33 cm)\u003c\/span\u003e. Tổng trọng lượng bộ hoàn chỉnh chỉ \u003cspan style=\"color: #c0392b;\"\u003e0.075 kg\u003c\/span\u003e giúp dễ dàng thao tác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThông số điện:\u003c\/strong\u003e Bạn phải cung cấp \u003cspan style=\"color: #16a085;\"\u003enguồn kích thích 18–28 VDC với dòng 2–20 mA\u003c\/span\u003e. Điện áp bù đầu ra duy trì trong khoảng 8 đến 12 VDC. Trở kháng đầu ra dưới 150 Ohm để đảm bảo tín hiệu sạch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTính bền bỉ:\u003c\/strong\u003e Đầu nối chịu được \u003cspan style=\"color: #c0392b;\"\u003ehơn 1.000 chu kỳ kết nối\u003c\/span\u003e mà không giảm hiệu suất. Độ trôi độ nhạy hàng năm dưới 0.5%. Cảm biến chịu được \u003cspan style=\"color: #27ae60;\"\u003exung sốc đỉnh 5.000 g\u003c\/span\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKhả năng chịu môi trường:\u003c\/strong\u003e Nhiệt độ hoạt động từ \u003cspan style=\"color: #27ae60;\"\u003e-54°C đến +121°C\u003c\/span\u003e. Thiết kế chịu được độ ẩm ngưng tụ 100%. Hằng số thời gian xả đạt hoặc vượt 0.3 giây để ổn định nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eHướng dẫn lắp đặt Đế từ\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eYêu cầu bề mặt gắn:\u003c\/strong\u003e Đế từ \u003cstrong\u003e200355-13-00-00\u003c\/strong\u003e yêu cầu bề mặt ferrous sạch, phẳng. Độ nhám bề mặt ảnh hưởng đến lực giữ và đáp ứng tần số. Mài hoặc dũa điểm đo phẳng trước khi gắn cảm biến.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eKích hoạt nam châm:\u003c\/strong\u003e Kích hoạt \u003cspan style=\"color: #c0392b;\"\u003eđế từ 50 lbf (222 N)\u003c\/span\u003e bằng cách xoay cần gạt bật\/tắt. Đảm bảo tiếp xúc hoàn toàn giữa nam châm và bề mặt máy. Kiểm tra độ chắc chắn trước khi đo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMẹo định vị:\u003c\/strong\u003e Đánh dấu vị trí đo để đảm bảo lặp lại trong quá trình thu thập dữ liệu theo tuyến đường. \u003cstrong\u003e200355-13-00-00\u003c\/strong\u003e cho phép di chuyển nhanh giữa các điểm đã định sẵn. Tính linh hoạt này giúp khảo sát máy móc toàn diện nhanh hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eXem xét tần số cao:\u003c\/strong\u003e Thoa một lớp mỏng chất dẫn giữa đế và bề mặt gắn. Thao tác này cải thiện đáp ứng tần số cao lên đến 10 kHz. Đế từ cung cấp độ cứng đủ cho hầu hết ứng dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eCâu hỏi thường gặp về 200355-13-00-00\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐiểm khác biệt của 200355-13-00-00 so với các mẫu 200355 khác là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\u003cstrong\u003e200355-13-00-00\u003c\/strong có đế từ tích hợp với lực giữ 50 lbf. Các cấu hình khác dùng gắn bằng bulong hoặc phương pháp khác. Mẫu này phù hợp cho đo tạm thời và thu thập dữ liệu theo tuyến đường.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐế từ trên bộ gia tốc này mạnh đến mức nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan style=\"color: #c0392b;\"\u003eĐế từ cung cấp lực giữ 50 lbf (222 N)\u003c\/span\u003e trên bề mặt thép sạch. Lực này giữ chắc \u003cstrong\u003e200355-13-00-00\u003c\/strong\u003e khi đo theo chiều dọc hoặc trên cao. Luôn kiểm tra độ chắc chắn trước khi thả cảm biến.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTôi có thể tháo đế từ để gắn bằng bulong không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eCó, \u003cstrong\u003e200355-13-00-00\u003c\/strong\u003e có \u003cspan style=\"color: #c0392b;\"\u003eren cái #28\u003c\/span\u003e để gắn thay thế. Bạn có thể gắn bulong hoặc bộ chuyển đổi vào ren này. Tính linh hoạt này tăng khả năng ứng dụng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐế từ cần bảo trì gì không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eGiữ bề mặt nam châm sạch và không có mảnh kim loại. Kiểm tra định kỳ \u003cspan style=\"color: #c0392b;\"\u003ecơ chế cần gạt bật\/tắt\u003c\/span\u003e để đảm bảo hoạt động trơn tru. \u003cstrong\u003e200355-13-00-00\u003c\/strong\u003e không cần bôi trơn hay chăm sóc đặc biệt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐế từ có ảnh hưởng đến đo tần số cao không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\u003cstrong\u003e200355-13-00-00\u003c\/strong\u003e giữ được đáp ứng đến 10 kHz nếu chuẩn bị bề mặt đúng cách. Dùng chất dẫn để đạt hiệu suất tần số cao tốt nhất. Gắn bằng bulong cho đáp ứng tần số cao hơn một chút cho ứng dụng quan trọng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThời gian giao hàng điển hình cho cấu hình này là bao lâu?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eChúng tôi có sẵn \u003cstrong\u003e200355-13-00-00\u003c\/strong\u003e để giao ngay. Hầu hết đơn hàng xử lý trong vòng 24 giờ. Giao hàng quốc tế qua FedEx, UPS hoặc DHL mất 3-5 ngày làm việc.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTải xuống bản dữ liệu kỹ thuật đầy đủ \u003cstrong\u003eBently Nevada 200355-13-00-00\u003c\/strong\u003e tại đây:\u003c\/strong\u003e \u003ca rel=\"noopener noreferrer\" href=\"https:\/\/ctrlnexus-auto.com\/wp-content\/uploads\/2025\/06\/200350-and-200355-Accelerometers.pdf\"\u003eTài liệu PDF Bộ gia tốc 200350 và 200355\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eThông tin liên hệ:\u003c\/strong\u003e \u003ca href=\"mailto:sales@nex-auto.com\"\u003esales@nex-auto.com\u003c\/a\u003e , \u003ca rel=\"noopener noreferrer\" href=\"https:\/\/wa.me\/8615392429628\"\u003e+86 153 9242 9628\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐối tác NexAuto Technology Limited :\u003c\/strong\u003e \u003ca rel=\"noopener noreferrer\" href=\"https:\/\/www.nex-auto.com\/\"\u003ehttps:\/\/www.nex-auto.com\/\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45139058393249,"sku":"200355-13-00-00","price":266.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0673\/5390\/3265\/files\/200355-13-00-00.jpg?v=1772184463","url":"https:\/\/www.autonexcontrol.com\/vi\/products\/bently-nevada-200355-13-00-00-accelerometer-magnetic-base","provider":"AutoNex Controls Limited ","version":"1.0","type":"link"}