{"product_id":"330703-000-060-10-11-05-bently-nevada-3300-xl-11-mm-probe","title":"Đầu dò Bently Nevada 3300 XL 11 mm 330703-000-060-10-11-05","description":"\u003ch2\u003e\u003cstrong\u003eĐầu dò tiệm cận Bently Nevada 3300 XL 11 mm 330703-000-060-10-11-05\u003c\/strong\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eThông số kỹ thuật chính\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThương hiệu:\u003c\/strong\u003e Bently Nevada\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMẫu:\u003c\/strong\u003e \u003cstrong\u003e330703-000-060-10-11-05\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDòng:\u003c\/strong\u003e Đầu dò tiệm cận 3300 XL 11 mm, hệ mét\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDanh mục:\u003c\/strong\u003e Đầu dò tiệm cận \/ Cảm biến dòng điện xoáy\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTình trạng:\u003c\/strong\u003e Hàng mới và chính hãng, đóng gói nguyên bản từ nhà máy\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBảo hành nhà máy:\u003c\/strong\u003e 12 tháng\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLoại đầu dò:\u003c\/strong\u003e Đầu dò 3300 XL 11 mm, ren M14 x 1.5, không có giáp bảo vệ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều dài không ren:\u003c\/strong\u003e 00 mm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều dài thân tổng thể:\u003c\/strong\u003e 60.0 mm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChiều dài tổng:\u003c\/strong\u003e 1.0 mét (3.3 feet)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLoại đầu nối và cáp:\u003c\/strong\u003e Đầu nối đồng trục ClickLoc loại nhỏ kèm bộ bảo vệ đầu nối, cáp FluidLoc\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhê duyệt của cơ quan:\u003c\/strong\u003e Nhiều phê duyệt (05)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐiện trở DC của đầu dò:\u003c\/strong\u003e 5.9 Ω ± 0.5 Ω từ dây dẫn trung tâm đến dây dẫn ngoài ở 1.0 m\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVật liệu đầu dò:\u003c\/strong\u003e Polyphenylene sulfide (PPS)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eVật liệu thân đầu dò:\u003c\/strong\u003e Thép không gỉ AISI 304 (SST)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCáp đầu dò:\u003c\/strong\u003e Cáp ba trục 75 Ω, cách điện bằng fluoroethylene propylene (FEP), có sẵn với chiều dài 1, 5 hoặc 9 mét\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eRen thân đầu dò:\u003c\/strong\u003e M14 x 1.5 với độ ăn ren tối đa 21 mm\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eKhả năng miễn nhiễm với từ trường\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐiều kiện thử nghiệm:\u003c\/strong\u003e Từ trường 60 Hz lên đến 300 Gauss trên hệ thống 5 mét\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐầu ra tại khe hở 0.5 mm (20 mil):\u003c\/strong\u003e 0.001 mil pp\/gauss\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐầu ra tại khe hở 2.5 mm (100 mil):\u003c\/strong\u003e 0.009 mil pp\/gauss\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eĐầu ra tại khe hở 4.6 mm (180 mil):\u003c\/strong\u003e 0.027 mil pp\/gauss\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eHiệu suất nhiệt độ và môi trường\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eNhiệt độ vận hành và bảo quản:\u003c\/strong\u003e –52°C đến +177°C (–62°F đến +351°F)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLưu ý về nhiệt độ thấp:\u003c\/strong\u003e Nhiệt độ dưới –34°C (–30°F) có thể gây hỏng sớm phớt áp suất\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePhớt áp suất:\u003c\/strong\u003e Gioăng chữ O Viton® làm kín chênh lệch áp suất giữa đầu dò và thân\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLớp cách điện cáp đầu dò:\u003c\/strong\u003e Cáp ba trục cách điện FEP chống chịu hóa chất khắc nghiệt và độ ẩm\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eBảng phân loại nhiệt độ (chỉ áp dụng cho đầu dò)\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eEPL Ga và Gc – T1:\u003c\/strong\u003e Nhiệt độ môi trường –55°C đến +232°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eEPL Ga và Gc – T2:\u003c\/strong\u003e Nhiệt độ môi trường –55°C đến +177°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eEPL Ga và Gc – T3:\u003c\/strong\u003e Nhiệt độ môi trường –55°C đến +120°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eEPL Ga và Gc – T4:\u003c\/strong\u003e Nhiệt độ môi trường –55°C đến +80°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eEPL Ga và Gc – T5:\u003c\/strong\u003e Nhiệt độ môi trường –55°C đến +40°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eEPL Dc – T280°C @ Ta:\u003c\/strong\u003e Nhiệt độ môi trường –55°C đến +232°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eEPL Dc – T225°C @ Ta:\u003c\/strong\u003e Nhiệt độ môi trường –55°C đến +177°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eEPL Dc – T170°C @ Ta:\u003c\/strong\u003e Nhiệt độ môi trường –55°C đến +120°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eEPL Dc – T130°C @ Ta:\u003c\/strong\u003e Nhiệt độ môi trường –55°C đến +80°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eEPL Dc – T105°C @ Ta:\u003c\/strong\u003e Nhiệt độ môi trường –55°C đến +100°C\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eEPL Dc – T90°C @ Ta:\u003c\/strong\u003e Nhiệt độ môi trường –55°C đến +40°C\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eHướng dẫn lắp đặt\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eLắp đầu dò với ren M14 x 1.5 và đảm bảo độ ăn ren tối đa 21 mm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eÁp dụng mô-men xoắn khuyến nghị 21.1 N·m (187 in·lbf) khi lắp đặt tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông bao giờ vượt quá mô-men xoắn định mức tối đa 63.3 N·m (560 in·lbf).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSử dụng bộ bảo vệ đầu nối để bảo vệ đầu nối ClickLoc khỏi hư hỏng cơ học.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐịnh tuyến cáp FluidLoc tránh xa các khu vực nhiệt độ cao và cạnh sắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKết nối đầu dò với cảm biến và bộ giám sát Proximitor 3300 XL tương thích.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTránh để đầu dò tiếp xúc với nhiệt độ dưới –34°C (–30°F) để bảo vệ phớt áp suất.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eDanh sách đóng gói\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e1 x Đầu dò tiệm cận Bently Nevada \u003cstrong\u003e330703-000-060-10-11-05\u003c\/strong\u003e 3300 XL 11 mm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e1 x Đầu nối đồng trục ClickLoc loại nhỏ kèm bộ bảo vệ đầu nối\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e1 x Cáp FluidLoc dài 1.0 mét (cách điện FEP, ba trục 75 Ω)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e1 x Gioăng chữ O Viton® làm kín áp suất (đã lắp sẵn)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì bảo vệ an toàn khi vận chuyển\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eVận chuyển\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChúng tôi giao hàng trên toàn thế giới qua FedEx, UPS và DHL.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐơn hàng rời kho trong vòng 5 ngày sau khi xác nhận thanh toán.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChúng tôi cung cấp thông tin theo dõi sau khi đơn vị vận chuyển nhận kiện hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Kích thước ren của đầu dò 330703-000-060-10-11-05 là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eĐáp: Đầu dò sử dụng ren M14 x 1.5 với độ ăn ren tối đa 21 mm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Điện trở DC danh định của đầu dò này là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eĐáp: Điện trở danh định là 5.9 Ω ± 0.5 Ω ở chiều dài 1.0 mét.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Đầu dò này sử dụng loại cáp nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eĐáp: Đầu dò sử dụng cáp FluidLoc ba trục 75 Ω, cách điện FEP, kèm đầu nối và bộ bảo vệ ClickLoc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Phạm vi nhiệt độ vận hành là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eĐáp: Đầu dò hoạt động trong khoảng –52°C đến +177°C (–62°F đến +351°F).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Đầu dò này xử lý từ trường như thế nào?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eĐáp: Đầu dò có sai số đầu ra tối thiểu ngay cả trong từ trường 60 Hz lên đến 300 Gauss.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Mô-men xoắn lắp đặt khuyến nghị là bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eĐáp: Sử dụng 21.1 N·m (187 in·lbf) và không bao giờ vượt quá 63.3 N·m (560 in·lbf).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Đầu dò được làm bằng vật liệu gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eĐáp: Đầu dò sử dụng polyphenylene sulfide (PPS).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Thân đầu dò được làm bằng vật liệu gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eĐáp: Thân đầu dò sử dụng thép không gỉ AISI 304.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Đầu dò có các phê duyệt của cơ quan chức năng không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eĐáp: Có, tùy chọn 05 cung cấp nhiều phê duyệt của cơ quan chức năng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Đầu dò có được kiểm tra áp suất trước khi giao hàng không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eĐáp: Không, đầu dò không được kiểm tra áp suất trước khi giao hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Sản phẩm này có sẵn trong kho không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eĐáp: Có, sản phẩm đang có sẵn trong kho và sẵn sàng giao hàng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Chính sách đổi trả của quý công ty là gì?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eĐáp: Chúng tôi hỗ trợ đổi trả trong vòng 30 ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỏi: Sản phẩm này có phải hàng mới và chính hãng không?\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eĐáp: Có, sản phẩm hoàn toàn mới và chính hãng, đóng gói nguyên bản từ nhà máy.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003e\u003cstrong\u003eThông tin liên hệ\u003c\/strong\u003e\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLiên hệ: \u003ca href=\"mailto:sales@nex-auto.com\"\u003esales@nex-auto.com\u003c\/a\u003e hoặc \u003ca href=\"https:\/\/wa.me\/8615392429628\"\u003e+86 153 9242 9628\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐối tác NexAuto Technology Limited: \u003ca href=\"https:\/\/www.nex-auto.com\/\"\u003ehttps:\/\/www.nex-auto.com\/\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Bently Nevada","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":47174520996001,"sku":"330703-000-060-10-11-05","price":246.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0673\/5390\/3265\/files\/330703-000-060-10-11-05.jpg?v=1789113769","url":"https:\/\/www.autonexcontrol.com\/vi\/products\/330703-000-060-10-11-05-bently-nevada-3300-xl-11-mm-probe","provider":"AutoNex Controls Limited ","version":"1.0","type":"link"}